For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.

Máy phân tích máy khử rung tim Fluke (Biomedical) Impulse 7000DP

Nhiệt độ hoạt động: 10 °C đến 40 °C (50 °F đến 104 °F)

Nhiệt độ lưu trữ: -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F)

Độ ẩm: 10 % đến 90 %, không ngưng tụ

Màn hình hiển thị: Màn hình LCD

Giao tiếp: Cổng USB kết nối với máy tính để điều khiển

Chế độ vận hành: Thủ công và điều khiển từ xa

Nguồn điện: Pin sạc NiMH tích hợp, hoạt động khoảng 9 giờ (điển hình) sau khi sạc đầy, hoặc bộ sạc có thể vừa vận hành thiết bị vừa sạc pin cùng lúc

Bộ sạc pin:

Điện áp đầu vào: 100 V đến 240 V

Điện áp/ Dòng điện đầu ra: 15 V / 1.5 A

Để đạt hiệu suất tốt nhất, bộ sạc nên được cắm vào ổ điện xoay chiều có nối đất đúng chuẩn.

Vỏ máy: Nhựa ABS

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 32 cm × 24 cm × 13 cm (13 in × 9.5 in × 5 in)

Trọng lượng: 3.02 kg (6.6 lb, 0.1 oz)

Tiêu chuẩn an toàn:

CE: IEC/EN61010-1, Phiên bản thứ 2; Cấp độ ô nhiễm 2

CAN/CSA-C22.2 No 61010-1; UL61010-1

C-Tick: Chuẩn EMC của Úc

Tiêu chuẩn tương thích điện từ (EMC):

Châu Âu: EN61326-1

Tải điện trở :

Điện trở: 50 Ω

Độ chính xác: ± 1 %, không cảm ứng (< 2 μH)

Ngưỡng kích xung : 20 V

Độ rộng xung :

Dải đo: 1 ms đến 50 ms

Độ chính xác: ± 0.1 ms

Điện áp:

Dải đo: 20 V đến 5000 V

Độ chính xác: ± (1 % giá trị đo + 2 V)

Dòng điện:

Dải đo: 0.4 A đến 100 A

Độ chính xác: ± (1 % giá trị đo + 0.1 A)

Độ nghiêng (Tilt) – dạng sóng lưỡng cực và lưỡng cực xung:

Dải đo: 1 % đến 99 %

Độ chính xác: ± 1 đơn vị hiển thị

Độ trễ giữa hai pha – dạng sóng lưỡng cực và lưỡng cực xung:

Dải đo: 0.1 ms đến 9.9 ms

Độ chính xác: ± 0.1 ms

Tần số – chỉ áp dụng cho dạng sóng lưỡng cực xung:

Dải đo: 2000 Hz đến 8000 Hz

Độ chính xác: ± 1 % giá trị đo

* Thông số chi tiết xin vui lòng xem Datasheet

Chi tiết

Manual


Datasheet


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi