
Máy phân tích máy khử rung tim Fluke (Biomedical) Impulse 7000DP
Hãng sản xuất: Fluke (Biomedical) Model: Impulse 7000DP - Liên hệ
Gọi để có giá tốt
TP. Hà Nội: (024) 35.381.269
TP. Đà Nẵng: (023) 63.747.711
TP. Bắc Ninh: (0222)730.39.68
TP. HCM: (028) 38.119.636
Nhiệt độ hoạt động: 10 °C đến 40 °C (50 °F đến 104 °F)
Nhiệt độ lưu trữ: -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F)
Độ ẩm: 10 % đến 90 %, không ngưng tụ
Màn hình hiển thị: Màn hình LCD
Giao tiếp: Cổng USB kết nối với máy tính để điều khiển
Chế độ vận hành: Thủ công và điều khiển từ xa
Nguồn điện: Pin sạc NiMH tích hợp, hoạt động khoảng 9 giờ (điển hình) sau khi sạc đầy, hoặc bộ sạc có thể vừa vận hành thiết bị vừa sạc pin cùng lúc
Bộ sạc pin:
Điện áp đầu vào: 100 V đến 240 V
Điện áp/ Dòng điện đầu ra: 15 V / 1.5 A
Để đạt hiệu suất tốt nhất, bộ sạc nên được cắm vào ổ điện xoay chiều có nối đất đúng chuẩn.
Vỏ máy: Nhựa ABS
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 32 cm × 24 cm × 13 cm (13 in × 9.5 in × 5 in)
Trọng lượng: 3.02 kg (6.6 lb, 0.1 oz)
Tiêu chuẩn an toàn:
CE: IEC/EN61010-1, Phiên bản thứ 2; Cấp độ ô nhiễm 2
CAN/CSA-C22.2 No 61010-1; UL61010-1
C-Tick: Chuẩn EMC của Úc
Tiêu chuẩn tương thích điện từ (EMC):
Châu Âu: EN61326-1
Tải điện trở :
Điện trở: 50 Ω
Độ chính xác: ± 1 %, không cảm ứng (< 2 μH)
Ngưỡng kích xung : 20 V
Độ rộng xung :
Dải đo: 1 ms đến 50 ms
Độ chính xác: ± 0.1 ms
Điện áp:
Dải đo: 20 V đến 5000 V
Độ chính xác: ± (1 % giá trị đo + 2 V)
Dòng điện:
Dải đo: 0.4 A đến 100 A
Độ chính xác: ± (1 % giá trị đo + 0.1 A)
Độ nghiêng (Tilt) – dạng sóng lưỡng cực và lưỡng cực xung:
Dải đo: 1 % đến 99 %
Độ chính xác: ± 1 đơn vị hiển thị
Độ trễ giữa hai pha – dạng sóng lưỡng cực và lưỡng cực xung:
Dải đo: 0.1 ms đến 9.9 ms
Độ chính xác: ± 0.1 ms
Tần số – chỉ áp dụng cho dạng sóng lưỡng cực xung:
Dải đo: 2000 Hz đến 8000 Hz
Độ chính xác: ± 1 % giá trị đo
* Thông số chi tiết xin vui lòng xem Datasheet
- Cam kết chất lượng
- Bảo hành chính hãng
- Giao hàng tận nơi
- Đơn giản hóa giao dịch
